Bản dịch của từ 爨桐 trong tiếng Việt
爨桐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuàn | ㄘㄨㄢˋ | c | uan | thanh huyền |
爨桐 (Danh từ)
【cuàn tóng】
01
Chất liệu tốt bị đốt bỏ/hoang phí (nghĩa gốc: đốt gỗ桐 để nấu ăn; sau chỉ vật liệu quý bị tàn phá hoặc bỏ phí)
1.谓焚烧桐木为炊。事本晋干宝《搜神记》卷十三:“吴人有烧桐以爨者,邕(蔡邕)闻火烈声,曰:‘此良材也。’因请之,削以为琴,果有美音。”后以“爨桐”指遭毁弃的良材。
Ví dụ
02
Tên một loại nhạc cụ: tức là '焦尾琴' (một loại đàn cổ), dùng để chỉ tên đàn trong văn献 cổ
2.指焦尾琴。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爨桐
cuàn
爨
tóng
桐
Các từ liên quan
爨下
爨下余
爨下残
爨下焦
爨下薪
桐丝
桐严嫂
桐乡
桐乳
桐人
- Bính âm:
- 【cuàn】【ㄘㄨㄢˋ】【THOÁN】
- Các biến thể:
- 㸑, 熶, 𠆡, 𤍾, 𤏷, 𤑇, 𤑖, 𤓟, 𤓥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 30
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一丨フ一丨フ一フ一一丶フ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熶
窽
簒
窾
殩
窜
㸑
䞼
㵀
篡
竄
焵
燘
煆
煓
烰
㶱
灹
爊
炪
炻
煂
㶶
癵
驫
䂅
䉹
饢
鸞
鸞
籱
䆐
麣
鸝
厵
炊爨
分爨
