Bản dịch của từ 爨犀 trong tiếng Việt
爨犀
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuàn | ㄘㄨㄢˋ | c | uan | thanh huyền |
爨犀 (Thành ngữ)
【cuàn xī】
01
Nguồn gốc từ truyện cổ: Tương truyền Tấn đại nhân Văn Kiều dùng sừng tê giác châm sáng trên bến nước, thấy nhiều yêu quái hiện ra; sau dùng để ví với sự tinh tường, nhìn thấu gian tà (tầm nhìn sắc bén, phát hiện ác ý).
传说晋温峤过牛渚矶,燃犀角照矶水,看见水中许多精怪。见《晋书.温峤传》。后用以比喻洞察奸邪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爨犀
cuàn
爨
xī
犀
Các từ liên quan
爨下
爨下余
爨下残
爨下焦
爨下薪
犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
- Bính âm:
- 【cuàn】【ㄘㄨㄢˋ】【THOÁN】
- Các biến thể:
- 㸑, 熶, 𠆡, 𤍾, 𤏷, 𤑇, 𤑖, 𤓟, 𤓥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 30
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一丨フ一丨フ一フ一一丶フ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熶
窽
簒
窾
殩
窜
㸑
䞼
㵀
篡
竄
焵
燘
煆
煓
烰
㶱
灹
爊
炪
炻
煂
㶶
癵
驫
䂅
䉹
饢
鸞
鸞
籱
䆐
麣
鸝
厵
炊爨
分爨
