Bản dịch của từ 爪哇猿人 trong tiếng Việt

爪哇猿人

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuǎ

ㄓㄨㄚˇzhuathanh hỏi

Zhǎo

ㄓㄠˇzhaothanh hỏi

爪哇猿人 (Cụm từ)

zhǎo wā yuán rén
01

也称“直立猿人”,简称“爪哇人”。世界上最早发现的猿人化石。其头盖骨、臼齿和左侧股骨化石,于1891年在印度尼西亚爪哇的更新世中期地层中被发现。根据形态特征判断,介于猿与人之间。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爪哇猿人

zhǎo

yuán

rén

Các từ liên quan

爪儿
爪吻
爪哇
爪哇人
爪哇国
哇俚
哇咬
哇哇
哇哩哇啦
哇啦哇啦
猿人
猿公
猿叶虫
猿吟
猿啼鹤唳
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
爪
Bính âm:
【zhuǎ】【ㄓㄨㄚˇ】【TRẢO】
Các biến thể:
找, 㕚, 爫, 爫
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép