Bản dịch của từ 爬搔 trong tiếng Việt
爬搔
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pá | ㄆㄚˊ | p | a | thanh sắc |
爬搔 (Động từ)
【pá sāo】
01
Dùng móng (và tay/chân) cào nhẹ; gãi, cào bằng móng (như động vật hoặc người gãi ngứa)
1.用爪甲轻抓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sắp xếp, chỉnh đốn; sửa sang, tổ chức lại (nghĩa bóng)
2.喻整顿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爬搔
pá
爬
sāo
搔
Các từ liên quan
爬伏
爬剔
爬升
爬山涉水
爬山虎
搔到痒处
搔动
搔头
搔头弄姿
搔头抓耳
- Bính âm:
- 【pá】【ㄆㄚˊ】【BÀ】
- Các biến thể:
- 把, 跁, 耙
- Hình thái radical:
- ⿺,爪,巴
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 爪
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丶フ丨一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶕
䯲
㞎
杷
掱
潖
钯
筢
耙
扒
琶
㸒
爫
㸔
㸓
㸕
爪
爮
爵
爴
刺
侦
抹
𠉋
狝
叀
冿
䒮
㰡
㭇
顶
注
爬山
爬行
爬上
攀爬
爬墙
爬升
爬虫
爬泳
爬犁
爬灰
