Bản dịch của từ 爬高枝儿 trong tiếng Việt
爬高枝儿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pá | ㄆㄚˊ | p | a | thanh sắc |
爬高枝儿 (Động từ)
【pá gāo zhī ér】
01
亦作「巴高枝」。
Ví dụ
02
Lấy lòng, bám víu người có quyền thế để được lợi; cao hơn mình về địa vị/quan hệ (tương đương “đeo bám quyền lực”)
高攀、巴结有权势者。。红楼梦.第二十七回:「晴雯冷笑道:『怪道呢,原来爬上高枝儿去了,把我们不放在眼里。』」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爬高枝儿
pá
爬
gāo
高
zhī
枝
ér
儿
- Bính âm:
- 【pá】【ㄆㄚˊ】【BÀ】
- Các biến thể:
- 把, 跁, 耙
- Hình thái radical:
- ⿺,爪,巴
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 爪
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丶フ丨一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶕
䯲
㞎
杷
掱
潖
钯
筢
耙
扒
琶
㸒
爫
㸔
㸓
㸕
爪
爮
爵
爴
刺
侦
抹
𠉋
狝
叀
冿
䒮
㰡
㭇
顶
注
爬山
爬行
爬上
攀爬
爬墙
爬升
爬虫
爬泳
爬犁
爬灰
