Bản dịch của từ 爭點效 trong tiếng Việt

爭點效

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēng

ㄓㄥN/AN/AN/A

爭點效 (Cụm từ)

zhēng diǎn xiào
01

Hiệu lực của điểm tranh chấp chính; điểm tranh chấp; hiệu ứng điểm tranh chấp

争点效是指在争论或讨论中,某个特定的观点或问题成为焦点,从而影响整个讨论的方向和结果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爭點效

zhēng

diǎn

xiào

爭
Bính âm:
【zhēng】【ㄓㄥ】【TRANH】
Các biến thể:
争, 𠄙, 𠫩, 𣌦, 睜
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép