Bản dịch của từ 爰书 trong tiếng Việt

爰书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

爰书 (Danh từ)

yuán shū
01

Văn bản điều tra/biên bản (cổ) dùng để chuyển lời khai, đổi xét xử; về sau còn chỉ sổ án, bản án

古代记录囚犯供辞的文书。《史记.酷吏列传》:“﹝张汤﹞劾鼠掠治,传爰书,讯鞫论报。”裴骃集解引苏林曰:“爰,易也。以此书易其辞处。”司马贞索隐引韦昭曰:“爰,换也。古者重刑,嫌有爱恶,故移换狱书,使他官考实之,故曰‘传爰书’也。”后用以指判决书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爰书

yuán

shū

Các từ liên quan

爰居
爰爰
爰田
爰立
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
爰
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
Các biến thể:
援, 袁, 轅
Hình thái radical:
⿳,爫,一,友
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép