Bản dịch của từ 爱习 trong tiếng Việt

爱习

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ài

ㄞˋN/Aaithanh huyền

爱习 (Tính từ)

ài xí
01

Người thân thiết, quen thuộc.

2.指亲近熟悉的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Yêu thích học hỏi; ham học.

3.乐于学习。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Yêu thích, gần gũi và quen thuộc với điều gì đó.

1.亲近熟习。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爱习

ài

Các từ liên quan

爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
习与体成
习与性成
习业
习为故常
爱
Bính âm:
【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
Các biến thể:
愛, 㤅, 𢖻, 𢙴, 𢛭, 𢜤, 𢟪
Hình thái radical:
⿱⿱,爫,冖,友
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép