Bản dịch của từ 爱人利物 trong tiếng Việt

爱人利物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ài

ㄞˋN/Aaithanh huyền

爱人利物 (Danh từ)

ài rén lì wù
01

Người yêu của nhân dân; chăm sóc và tạo điều kiện thuận lợi cho dân.

爱护人民,力求有利于人民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爱人利物

ài

rén

Các từ liên quan

爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
物业
物主
爱
Bính âm:
【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
Các biến thể:
愛, 㤅, 𢖻, 𢙴, 𢛭, 𢜤, 𢟪
Hình thái radical:
⿱⿱,爫,冖,友
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép