Bản dịch của từ 爱友 trong tiếng Việt
爱友
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ài | ㄞˋ | N/A | ai | thanh huyền |
爱友 (Danh từ)
【ài yǒu】
01
Chỉ anh em thân ái. ◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: Huynh đệ tam nhân đặc tương ái hữu 兄弟三人特相愛友 (Huynh đệ 雜藝) Anh em ba người rất là thương yêu nhau. Bạn bè có giao tình thâm hậu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cận gian hữu cá ái hữu; hòa túc hạ diệc thị cựu giao 近間有個愛友; 和足下亦是舊交 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Gần đây có người bạn thân; cùng với túc hạ cũng là chỗ quen biết cũ.
互相帮助的朋友
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爱友
ài
爱
yǒu
友
Các từ liên quan
爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
- Bính âm:
- 【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
- Các biến thể:
- 愛, 㤅, 𢖻, 𢙴, 𢛭, 𢜤, 𢟪
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,爫,冖,友
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 爫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿄
嗳
砹
璦
鑀
暧
鱫
嫒
嗌
堨
䀳
嬡
爰
爲
爭
爵
爫
爯
爳
㛔
㙀
𠉿
莥
𠉩
䂤
消
痆
逋
鬲
芻
窅
爱好
可爱
爱情
爱护
爱人
热爱
恋爱
爱惜
亲爱
爱心
