Bản dịch của từ 爱才如命 trong tiếng Việt

爱才如命

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ài

ㄞˋN/Aaithanh huyền

爱才如命 (Tính từ)

ài cái rú mìng
01

Rất quý trọng nhân tài như quý mạng sống; yêu mến, săn đón người có tài như thể không thể thiếu (Hán Việt: Ái tài như mệnh).

才:贤才,人才。爱慕贤才,急欲求得,就象生命一样重要。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爱才如命

ài

cái

mìng

Các từ liên quan

爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
爱
Bính âm:
【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
Các biến thể:
愛, 㤅, 𢖻, 𢙴, 𢛭, 𢜤, 𢟪
Hình thái radical:
⿱⿱,爫,冖,友
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép