Bản dịch của từ 爱棠 trong tiếng Việt
爱棠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ài | ㄞˋ | N/A | ai | thanh huyền |
爱棠 (Danh từ)
【ài táng】
01
Tình yêu dành cho cây ngọt, biểu thị sự trân trọng và yêu quý về điều tốt đẹp.
《左传.襄公十四年》:“武子之德在民,如周人之思召公焉,爱其甘棠,况其子乎?”杜预注:“召公奭听讼,舍于甘棠之下,周人思之,不害其树,而作勿伐之诗,在《召南》。”后以“爱棠”为称颂地方官德政之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爱棠
ài
爱
táng
棠
Các từ liên quan
爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
棠华
棠干
棠户
棠政
棠木舫
- Bính âm:
- 【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
- Các biến thể:
- 愛, 㤅, 𢖻, 𢙴, 𢛭, 𢜤, 𢟪
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,爫,冖,友
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 爫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿄
嗳
砹
璦
鑀
暧
鱫
嫒
嗌
堨
䀳
嬡
爰
爲
爭
爵
爫
爯
爳
㛔
㙀
𠉿
莥
𠉩
䂤
消
痆
逋
鬲
芻
窅
爱好
可爱
爱情
爱护
爱人
热爱
恋爱
爱惜
亲爱
爱心
