Bản dịch của từ 爱水 trong tiếng Việt
爱水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ài | ㄞˋ | N/A | ai | thanh huyền |
爱水 (Danh từ)
【ài shuǐ】
01
Yêu quý và tiết kiệm nước.
1.爱惜水。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nước mắt, chất lỏng sinh ra từ tình yêu và dục vọng.
2.佛教语。指因爱欲而产生的津液﹑眼泪之类。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tình cảm hay dục vọng, thường được dùng để chỉ tình yêu.
3.比喻情欲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爱水
ài
爱
shuǐ
水
Các từ liên quan
爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
- Các biến thể:
- 愛, 㤅, 𢖻, 𢙴, 𢛭, 𢜤, 𢟪
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,爫,冖,友
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 爫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿄
嗳
砹
璦
鑀
暧
鱫
嫒
嗌
堨
䀳
嬡
爰
爲
爭
爵
爫
爯
爳
㛔
㙀
𠉿
莥
𠉩
䂤
消
痆
逋
鬲
芻
窅
爱好
可爱
爱情
爱护
爱人
热爱
恋爱
爱惜
亲爱
爱心
