Bản dịch của từ 爱玩 trong tiếng Việt

爱玩

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ài

ㄞˋN/Aaithanh huyền

爱玩 (Tính từ)

ài wán
01

Thích vui chơi

◎Như: tha thật tại thái ái ngoạn liễu; nan quái công khóa nhất trực tại thối bộ 他實在太愛玩了; 難怪功課一直在退步. Chỉ người thân cận bậc vua chúa quyền quý ưa ăn chơi đùa cợt xuồng xã (lộng thần hiệp khách). ◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tì thiếp chi ngôn thính; ái ngoạn chi trí dụng; ngoại nội bi oản; nhi sổ hành bất pháp giả; khả vong dã 婢妾之言聽; 愛玩之智用; 外內悲惋; 而數行不法者; 可亡也 (Vong trưng 亡徵). Yêu thích mà nghiên tập; ngoạn thưởng. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nhiên tính hảo độc thư; thường vi ái ngoạn 然性好讀書; 常為愛翫 (Bắc Hải Tĩnh Vương Hưng truyện 北海靖王興傳).

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爱玩

ài

wán

Các từ liên quan

爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
玩世
玩世不恭
玩世不羁
玩乐
玩习
爱
Bính âm:
【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
Các biến thể:
愛, 㤅, 𢖻, 𢙴, 𢛭, 𢜤, 𢟪
Hình thái radical:
⿱⿱,爫,冖,友
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép