Bản dịch của từ 爱美的戏剧 trong tiếng Việt

爱美的戏剧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ài

ㄞˋN/Aaithanh huyền

爱美的戏剧 (Danh từ)

ài měi de xì jù
01

Kịch không chuyên, chuyên về cái đẹp, thường diễn ra không vì lợi nhuận.

简称“爱美剧”。中国五四运动后兴起的非职业演剧。“爱美的”系英语amateur的音译,意为业余的、非职业的。1921年,汪优游、陈大悲等人针对文明戏商业化弊病,提倡非营业性演剧,主张严格遵守剧本和排演制度,使用立体布景等。爱美的戏剧运动首先在北京、上海高等学校兴起,引起社会热烈反响。爱美剧是文明戏向现代话剧过渡的产物,后因其业余性影响艺术质量的提高而衰落。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爱美的戏剧

ài

měi

de

Các từ liên quan

爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
的一确二
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
爱
Bính âm:
【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
Các biến thể:
愛, 㤅, 𢖻, 𢙴, 𢛭, 𢜤, 𢟪
Hình thái radical:
⿱⿱,爫,冖,友
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép