Bản dịch của từ 爱老 trong tiếng Việt

爱老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ài

ㄞˋN/Aaithanh huyền

爱老 (Danh từ)

ài lǎo
01

Kính yêu người già; yêu thương, tôn trọng người lớn tuổi

1.敬爱老人。

Ví dụ
02

Một tên khác của cây mộc quỳ (cây hoa mộc quỳ/木槿), tức loài hoa dâm bụt/hibiscus thân gỗ

2.木槿的异名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爱老

ài

lǎo

Các từ liên quan

爱不忍释
爱不释手
爱丽舍宫
老一辈
老丈
老丈人
老三届
爱
Bính âm:
【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
Các biến thể:
愛, 㤅, 𢖻, 𢙴, 𢛭, 𢜤, 𢟪
Hình thái radical:
⿱⿱,爫,冖,友
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép