Bản dịch của từ 爵饧 trong tiếng Việt

爵饧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

爵饧 (Danh từ)

jué xíng
01

Trên lá cây đọng một thứ sương nhuyễn; loại “sương” cổ thư ghi là do âm dương bất hoà gây ra, khác với甘露 (ngọt mát). (Hán-Việt: 爵通作」)

凝聚在植物枝叶上的一种露珠。古人认为是阴阳二气不顺所成﹐可致人疾病。与甘露不同。爵﹐通“雀”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爵饧

jué

táng

Các từ liên quan

爵主
爵位
爵列
爵台
饧枝
饧桃
饧涩
饧眼
饧箫
爵
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【TƯỚC】
Các biến thể:
𠋓, 𠕢, 𠙘, 𡬠, 𡭌, 𢋺, 𣡫, 𥥚, 𥥼, 𩰥, 𩰦, 𩰧, 𩰨, 𥧀, 𩰣, 爵
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丨フ丨丨一フ一一フ丶一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép