Bản dịch của từ 爷儿 trong tiếng Việt
爷儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yé | ㄧㄝˊ | y | e | thanh sắc |
爷儿 (Danh từ)
【yé ér】
01
Ông cháu; cha con (cách gọi chung đàn ông thuộc thế hệ trước và thế hệ sau như cha con, chú cháu, ông cháu... phía sau thường mang lượng từ)
长辈男子和男女晚辈的合称,如父亲和子女,叔父和侄子、侄女、祖父和孙子、孙子 (后面常带数量词)
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爷儿
yé
爷
ér
儿
Các từ liên quan
爷们
爷俩
爷儿们
爷台
爷娘
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【yé】【ㄧㄝˊ】【GIA】
- Các biến thể:
- 爺, 𤕓
- Hình thái radical:
- ⿱,父,卩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 父
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邪
耶
捓
釾
㩪
爺
鋣
鎁
㡋
㱌
铘
䔑
㸙
㸖
爺
父
爸
㸘
㸗
爹
𠇃
扢
𠆸
托
汐
𠃧
仾
𠆻
扨
讻
伔
巡
爷爷
大爷
姑爷
爷们
倒爷
王爷
师爷
太爷
外爷
舅爷
