Bản dịch của từ 爷死钱 trong tiếng Việt

爷死钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˊyethanh sắc

爷死钱 (Danh từ)

yé sǐ qián
01

Một loại cho vay nặng lãi: vốn và lãi bằng nhau, người vay phải ngay lập tức trả khi chủ nợ (cha) chết; nét nghĩa cổ, giống món nợ 'cha chết trả' (Hán Việt: gia tử trả nợ).

一种本利相等高利贷。父一死即须归还。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爷死钱

qián

Các từ liên quan

爷们
爷俩
爷儿
爷儿们
爷台
死不悔改
死不改悔
钱丬鱼
钱串
钱串子
爷
Bính âm:
【yé】【ㄧㄝˊ】【GIA】
Các biến thể:
爺, 𤕓
Hình thái radical:
⿱,父,卩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép