Bản dịch của từ 爺 trong tiếng Việt
爺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yé | ㄧㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
爺 (Danh từ)
【yé】
01
Cha, ba (như câu thơ 'Quân thư thập nhị quyển, quyển quyển hữu nha danh' để nhớ chữ 爺 là cha)
父親:“軍書十二卷,卷卷有~名”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ông nội, ông ngoại (như trong cụm từ ông nội ông ngoại)
祖父:~~。姥~。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cách gọi kính trọng người lớn tuổi hoặc bề trên (ví dụ: Trương đại nha)
對長輩或年長男子的敬稱:張大~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Cách gọi xưa dành cho quan lại, địa chủ (ví dụ: huyện thái nha, thiếu nha)
舊時對官僚、財主等的稱呼:縣太~。少(shào )~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Cách gọi dành cho Phật, thần linh (ví dụ: Phật nha, tài thần nha)
對佛、神的稱呼:佛~。財神~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
