Bản dịch của từ 爻错 trong tiếng Việt

爻错

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

爻错 (Tính từ)

yáo cuò
01

Đan xen và đan xen; hỗn loạn và đan xen (hầu hết được thấy trong tiếng Hán cổ, dùng để miêu tả đường nét, đường nét hoặc những thứ đan xen và gắn bó với nhau)

交叉错杂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 爻错

yáo

cuò

Các từ liên quan

爻位
爻分
爻变
爻彖
爻律
错乱
爻
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【HÀO】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép