Bản dịch của từ 爾 trong tiếng Việt
爾

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ěr | ㄦˇ | N/A | er | thanh hỏi |
爾 (Danh từ)
(Hình thanh) hoa văn ô cửa sổ, dễ nhớ như hoa văn trên cửa sổ nhà Việt
(形聲。本義:窗格花紋)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hoa văn trang trí, hình dáng đẹp như hoa văn trang trí trên đồ gốm
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hình dáng hoa lệ, tươi tốt, như hoa nở rộ trong thơ ca
後引作薾。華盛的樣子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gần, thân cận như anh em gần gũi trong gia đình
近。通「邇」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nông cạn, không sâu, dễ hiểu như nước cạn bên bờ sông
淺近
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
爾 (Đại từ)
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, tức “bạn” hoặc “cậu” thân mật
第二人稱代詞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngài, các bạn (thường dùng trước từ quan hệ “sở” để chỉ nhóm người)
您;你們——通常放在關係詞「所」之前。
Đó, kia, như “đó là” trong văn cổ
那
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Này, đây, chỉ cái đang nói đến
這個;此
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Như vậy, như thế, diễn tả cách thức hoặc tình trạng
如此;這樣。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
爾 (Hậu tố)
Hậu tố dùng cho tính từ hoặc trạng từ, tương đương với “- nhiên” trong tiếng Việt
形容詞、副詞的詞尾,相當於「然」
Tương đương với “rồi” trong tiếng Việt, biểu thị hoàn thành
相當於「了」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiếng đáp ứng, tương đương “vâng” hoặc “đúng vậy”
應諾聲。相當於「是」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thay cho chữ “nhĩ” chỉ giới hạn, thường đứng cuối câu, nghĩa là “thôi”, “mà thôi”
通「耳」,表示限止用在句末,可譯爲「而己」「罷了」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
