Bản dịch của từ 爾 trong tiếng Việt

Danh từĐại từHậu tố
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ěr

ㄦˇN/Aerthanh hỏi

(Danh từ)

ěr
01

(Hình thanh) hoa văn ô cửa sổ, dễ nhớ như hoa văn trên cửa sổ nhà Việt

(形聲。本義:窗格花紋)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoa văn trang trí, hình dáng đẹp như hoa văn trang trí trên đồ gốm

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hình dáng hoa lệ, tươi tốt, như hoa nở rộ trong thơ ca

後引作薾。華盛的樣子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Gần, thân cận như anh em gần gũi trong gia đình

近。通「邇」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Nông cạn, không sâu, dễ hiểu như nước cạn bên bờ sông

淺近

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Đại từ)

ěr
01

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, tức “bạn” hoặc “cậu” thân mật

第二人稱代詞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngài, các bạn (thường dùng trước từ quan hệ “sở” để chỉ nhóm người)

您;你們——通常放在關係詞「所」之前。

Ví dụ
03

Đó, kia, như “đó là” trong văn cổ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Này, đây, chỉ cái đang nói đến

這個;此

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Như vậy, như thế, diễn tả cách thức hoặc tình trạng

如此;這樣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Hậu tố)

ěr
01

Hậu tố dùng cho tính từ hoặc trạng từ, tương đương với “- nhiên” trong tiếng Việt

形容詞、副詞的詞尾,相當於「然」

Ví dụ
02

Tương đương với “rồi” trong tiếng Việt, biểu thị hoàn thành

相當於「了」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tiếng đáp ứng, tương đương “vâng” hoặc “đúng vậy”

應諾聲。相當於「是」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thay cho chữ “nhĩ” chỉ giới hạn, thường đứng cuối câu, nghĩa là “thôi”, “mà thôi”

通「耳」,表示限止用在句末,可譯爲「而己」「罷了」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

爾
Bính âm:
【ěr】【ㄦˇ】【NHĨ】
Các biến thể:
尒, 尓, 尔, 濔, 薾, 邇, 𠇍, 𠑂, 𠑂, 𡭗, 𢀪, 𣙡, 𤕨
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丨フ丨ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép