Bản dịch của từ 牀 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuáng

ㄔㄨㄤˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

chuáng
01

Dụng cụ để ngồi hoặc nằm nghỉ, như giường, ghế dài (nhớ câu: 'Sáng ngủ trên sàng, tối dậy khỏe khoắn').

供人坐臥的器具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giá đỡ để đặt các vật dụng lên trên, giống như một chiếc kệ.

放置器物的坐架。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hàng rào bao quanh miệng giếng, giống như lan can bảo vệ.

井上圍欄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dụng cụ có hình dạng giống giường, ví dụ như máy tiện (機牀), máy cưa (車牀).

形狀像床的器具。如:機牀;車牀。

Ví dụ
05

Phần đáy hoặc nền, ví dụ như luống cây (苗牀), lòng sông (河牀), nướu răng (牙牀).

底部。如:苗牀;河牀;牙牀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Lượng từ dùng đếm các vật lớn hoặc đồ dùng như chăn, ga, gối đệm (ví dụ: một sàng chăn, hai sàng ga giường).

量詞。①用於大器物的計件,相當於「具」②用於被褥等物。如:一牀被單;兩牀鋪蓋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

牀
Bính âm:
【chuáng】【ㄔㄨㄤˊ】【SÀNG】
Các biến thể:
床, 爿, 𢃅
Hình thái radical:
⿰,爿,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
乚丨一丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép