Bản dịch của từ 版子 trong tiếng Việt
版子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎn | ㄅㄢˇ | b | an | thanh hỏi |
版子 (Danh từ)
【bán zǐ】
01
Tấm khuôn dùng để in ấn sách báo, gọi là bản in hoặc khuôn in
2.用以印刷书刊的底板。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thanh gỗ ngang dùng để treo hoặc giữ các loại nhạc khí cổ như chuông, khánh.
1.即业。古代悬挂钟磬类打击乐器的支架上的横木。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 版子
bǎn
版
zi
子
Các từ liên quan
版位
版刺
版刻
版口
版国
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【bǎn】【ㄅㄢˇ】【BẢN】
- Các biến thể:
- 板, 鈑, 㸞
- Hình thái radical:
- ⿰,片,反
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 片
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䉽
板
昄
瓪
岅
闆
阪
蝂
粄
䬳
鈑
钣
牋
牗
牍
牘
㸡
牒
㸟
㸤
牌
片
牊
牖
拉
齿
㽺
拃
𠂳
衧
珁
妯
卓
㔛
迩
㰡
版本
出版
盗版
绝版
正版
排版
版权
版面
版型
版次
