Bản dịch của từ 版授 trong tiếng Việt

版授

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎn

ㄅㄢˇbanthanh hỏi

版授 (Động từ)

bǎn shòu
01

Ban phong tước hiệu, trao danh hiệu hoặc chức vị

2.指封号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không qua lệnh vua mà tự ý dùng bản sao mệnh lệnh để ban chức hoặc phong tước.

1.谓不经朝命而用白版授予官职或封号。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 版授

bǎn

shòu

Các từ liên quan

版位
版刺
版刻
版口
版国
授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
版
Bính âm:
【bǎn】【ㄅㄢˇ】【BẢN】
Các biến thể:
板, 鈑, 㸞
Hình thái radical:
⿰,片,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フノノフ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép