Bản dịch của từ 版筑饭牛 trong tiếng Việt

版筑饭牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎn

ㄅㄢˇbanthanh hỏi

版筑饭牛 (Danh từ)

bǎn zhù fàn niú
01

Thuật ngữ cổ chỉ người xuất thân thấp kém nhưng có tài đức, lấy 版筑 (xây tường đất) và 饭牛 (cho bò ăn) làm ví dụ minh họa cho sự khiêm tốn và tài năng của bậc hiền thần

版筑,造土墙;饭牛,喂牛。后以之为贤臣出身微贱之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 版筑饭牛

bǎn

zhù

fàn

niú

Các từ liên quan

版位
版刺
版刻
版口
版国
筑作
筑台
筑台募士
筑场
筑坛
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
版
Bính âm:
【bǎn】【ㄅㄢˇ】【BẢN】
Các biến thể:
板, 鈑, 㸞
Hình thái radical:
⿰,片,反
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フノノフ丶
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép