Bản dịch của từ 牌印 trong tiếng Việt

牌印

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pái

ㄆㄞˊpaithanh sắc

牌印 (Danh từ)

pái yìn
01

Lệnh bài 令牌 và ấn tín 印信. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vạn vọng minh công khả liên Hán gia thành trì vi trọng; thụ thủ Từ Châu bài ấn; lão phu tử diệc minh mục hĩ 萬望明公可憐漢家城池為重; 受取徐州牌印; 老夫死亦瞑目矣 (Đệ thập nhị hồi) Xin minh công thương lấy thành trì nhà Hán; nhận lấy lệnh bài và ấn tín Từ Châu này; thì lão phu chết mới nhắm được mắt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牌印

pái

yìn

Các từ liên quan

牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
印举
印人
印佩
印信
印像
牌
Bính âm:
【pái】【ㄆㄞˊ】【BÀI】
Các biến thể:
𤗋
Hình thái radical:
⿰,片,卑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép