Bản dịch của từ 牌司 trong tiếng Việt
牌司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pái | ㄆㄞˊ | p | ai | thanh sắc |
牌司 (Danh từ)
【pái sī】
01
Quan lại xưa chuyên tiếp nhận, lưu giữ và xử lý kiện tình (hồ sơ kiện tụng) trong phủ; viên chức phụ trách thu nhận tố tụng (Hán-Việt: 牌司 ~ bài ty).
古代收受讼状的府吏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牌司
pái
牌
sī
司
Các từ liên quan
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
司业
司中
司书
司事
司人
- Bính âm:
- 【pái】【ㄆㄞˊ】【BÀI】
- Các biến thể:
- 𤗋
- Hình thái radical:
- ⿰,片,卑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 片
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徘
㵺
俳
輫
排
䱝
犤
簲
棑
䃻
猅
簰
牕
㸡
㸞
㸥
牓
片
㸤
㸣
牊
牒
牏
牔
巯
晴
絏
㗌
𠅯
衕
掣
嵳
鄍
焴
葷
锏
牌子
品牌
名牌
打牌
大牌
车牌
牌照
金牌
摊牌
厂牌
