Bản dịch của từ 牌甲 trong tiếng Việt

牌甲

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pái

ㄆㄞˊpaithanh sắc

牌甲 (Cụm từ)

pái jiǎ
01

宋熙宁初﹐王安石改募兵制为保甲﹐置牌以书其户数及姓名。元时兵制设万夫﹑千夫﹑百夫﹐而以牌甲为基层单位。清世祖入关﹐有编制户口牌甲之令。其法﹐州县城乡十户立一牌长﹐十牌立一甲长﹐十甲立一保长。则牌甲又为地方基层组织。见《宋史.兵志六》﹑《元史.兵志一》及《清史稿.食货志一》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牌甲

pái

jiǎ

Các từ liên quan

牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
牌
Bính âm:
【pái】【ㄆㄞˊ】【BÀI】
Các biến thể:
𤗋
Hình thái radical:
⿰,片,卑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép