Bản dịch của từ 牒呈 trong tiếng Việt

牒呈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dié

ㄉㄧㄝˊdiethanh sắc

牒呈 (Danh từ)

dié chéng
01

Văn bản hành chính (để gửi lên hoặc xuống cấp trên, cấp dưới)

2.清制,凡官文书,上行下行平行,各别其制:“府佐贰行知府,州县佐贰行州县,各用牒呈;直隶州知州行知府,用牒呈;两司首领行知府,用牒呈;府厅于提督用牒呈;司道于司道用牒呈;州县于副将用牒呈。”参阅《清会典.礼部.仪制清吏司四》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Văn bản trình lên cấp trên.

1.下呈上的文书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牒呈

dié

chéng

Các từ liên quan

牒举
牒书
牒云
牒启
牒报
呈上
呈交
呈华
呈卷
呈告
牒
Bính âm:
【dié】【ㄉㄧㄝˊ】【ĐIỆP】
Các biến thể:
楪, 𤗊, 𤗣, 𤗥
Hình thái radical:
⿰,片,枼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一フ一丨丨一フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép