Bản dịch của từ 牙周病 trong tiếng Việt
牙周病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yá | ㄧㄚˊ | y | a | thanh sắc |
牙周病 (Danh từ)
【yá zhōu bìng】
01
Bệnh quanh răng: các bệnh ở tổ chức quanh răng (nướu, xương ổ răng, cement, dây chằng quanh răng), thường gặp là viêm nướu và viêm quanh răng; triệu chứng ban đầu: nướu đỏ, sưng, chảy máu khi đánh răng, nặng có thể gây tiêu xương và răng lung lay.
牙周组织的各种疾病,以齿龈炎及牙周组织炎最为常见。牙周组织系指在牙齿周围支持牙齿的牙骨质、牙周膜、齿槽骨以及齿龈等四种口腔组织。牙周病的早期症状有牙龈红肿,刷牙容易流血等症状,若不及时治疗将引起牙槽骨的破坏,造成牙根的松动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牙周病
yá
牙
zhōu
周
bìng
病
- Bính âm:
- 【yá】【ㄧㄚˊ】【NHA】
- Các biến thể:
- 伢, 齖, 𤘈, 𤘉, 𤘍, 𨈏, 芽, 衙
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牙
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衙
厑
芽
猚
漄
涯
岈
琊
枒
拁
崖
釾
㸧
㸦
牚
犬
勽
𠚥
仃
六
𠀋
巴
㓀
认
𠂑
勻
𠂏
刷牙
牙膏
牙齿
牙刷
尾牙
牙签
拔牙
蛀牙
蓝牙
牙疼
