Bản dịch của từ 牙杖 trong tiếng Việt
牙杖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yá | ㄧㄚˊ | y | a | thanh sắc |
牙杖 (Danh từ)
【yá zhàng】
01
Cây gảy răng; que gỡ thức ăn mắc ở kẽ răng (tương tự tăm/răng gỗ trong cổ Trung Quốc)
2.即牙拨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gậy làm nghi thức, cây trượng dùng trong đội nghi lễ (gậy biểu tượng của nghi trượng, nghi thức quân lễ)
1.仪仗用的杖棒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牙杖
yá
牙
zhàng
杖
Các từ liên quan
牙不
牙不约儿赤
牙买加
牙人
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
- Bính âm:
- 【yá】【ㄧㄚˊ】【NHA】
- Các biến thể:
- 伢, 齖, 𤘈, 𤘉, 𤘍, 𨈏, 芽, 衙
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牙
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衙
厑
芽
猚
漄
涯
岈
琊
枒
拁
崖
釾
㸧
㸦
牚
犬
勽
𠚥
仃
六
𠀋
巴
㓀
认
𠂑
勻
𠂏
刷牙
牙膏
牙齿
牙刷
尾牙
牙签
拔牙
蛀牙
蓝牙
牙疼
