Bản dịch của từ 牙香 trong tiếng Việt

牙香

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˊyathanh sắc

牙香 (Danh từ)

yá xiāng
01

Hương thơm hình viên/bột làm từ nhiều loại bột hương (một loại nhang/đốt thơm cổ truyền); gọi chung là 'hương pha trộn' dùng trong nghi lễ và y dược cổ

1.用多种香料研末制成的香。宋洪刍《香谱》有“牙香法”﹐详载牙香的不同配方。

Ví dụ
02

Một tên gọi của '沉香'(trầm hương/khúc hương); loại gỗ thơm quý dùng làm thuốc và để xông, khi cháy tỏa mùi thơm nồng; trong y học cổ truyền dùng để 'hạ khí, ấm trung, ôn thận'.

2.即香角。沉香之别名。药用可降气温中,暖肾纳气。燃烧时有强烈香味。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牙香

xiāng

Các từ liên quan

牙不
牙不约儿赤
牙买加
牙人
香丝
香严
香串
香乳
香云
牙
Bính âm:
【yá】【ㄧㄚˊ】【NHA】
Các biến thể:
伢, 齖, 𤘈, 𤘉, 𤘍, 𨈏, 芽, 衙
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép