Bản dịch của từ 牙髓炎 trong tiếng Việt

牙髓炎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˊyathanh sắc

牙髓炎 (Danh từ)

yá suǐ yán
01

Bệnh viêm tủy răng: do vi khuẩn từ sâu răng xâm nhập vào tủy gây viêm, thường đau nhức dữ dội nếu cấp tính; Hán-Việt: '( nha ) ( tuỷ ) ( viêm )'.

病名。因龋齿使细菌侵犯至牙髓所产生的病变。若为急性则会引发剧烈的牙痛,及时治疗则可痊愈。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牙髓炎

suǐ

yán

牙
Bính âm:
【yá】【ㄧㄚˊ】【NHA】
Các biến thể:
伢, 齖, 𤘈, 𤘉, 𤘍, 𨈏, 芽, 衙
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép