Bản dịch của từ 牚儿 trong tiếng Việt

牚儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˋN/AN/AN/A

Chēng

ㄔㄥchengthanh ngang

牚儿 (Danh từ)

chēng ér
01

Thanh giằng; chēng er: con trai; con trai nhỏ

儿子; 小男孩 解释:指男性的孩子,通常用于家庭关系中。 解释:指年龄较小的男孩,常用于亲昵的称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牚儿

chēng

ér

牚
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˋ】【SANH】
Hình thái radical:
⿱,龸,⿱,口,牙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ丶フ丨フ一一フ丨ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép