Bản dịch của từ 牛 trong tiếng Việt
牛
Danh từTính từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛 (Danh từ)
【niú】
01
Trâu; bò
一种动物,身体比较大,头上有一对角,力气很大,可以用来拉车、耕地等,奶和肉可以吃
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sao Ngưu Lang
二十八宿之一
Ví dụ
03
Họ Ngưu
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
牛 (Tính từ)
【niú】
01
Giỏi; ngầu; lợi hại; tuyệt vời; xuất sắc
形容人或者事物等非常有能力,很厉害
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Kiêu ngạo; cứng đầu; cố chấp; bảo thủ
形容一个人很骄傲或者非常坚持自己的看法,不容易改变
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
牛 (Chữ số)
【niú】
01
Newton
牛顿的简称
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
