Bản dịch của từ 牛仔帽 trong tiếng Việt

牛仔帽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛仔帽 (Danh từ)

niú zǎi mào
01

Mũ jean

最早的牛仔帽为因应美国中西部的气候,多以毛毡(F e l t)制作,可以御风挡雨,以功能性为主;时尚牛仔帽,则是取牛仔帽帅气野性的外型,以装饰性为主,牛仔帽则是不流失的经典,使用材质上也有很大的变化。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛仔帽

niú

zǎi

mào

牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép