Bản dịch của từ 牛侩 trong tiếng Việt
牛侩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛侩 (Danh từ)
【niú kuài】
01
Kẻ môi giới buôn bán trâu bò; người chuyên làm trung gian mua bán gia súc (từ cổ, dùng trong văn học cổ).
买卖牛的中间人。东汉王君公遭乱,“侩牛自隐”,时人称之为“避世墙东王君公”。见《后汉书.逸民传.逢萌》。后用为避世隐居的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛侩
niú
牛
kuài
侩
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
侩佞
侩父
侩牛
侩豕
侩驵
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
