Bản dịch của từ 牛具 trong tiếng Việt
牛具
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛具 (Danh từ)
【niú jù】
01
Trâu/ bò kéo cày và các dụng cụ nông cụ; nói về sức kéo và công cụ nông nghiệp (cụ thể: 'ngưu' = trâu/bò, 'cụ' = đồ dùng)
1.耕牛和农具。
Ví dụ
02
Đơn vị thuế bằng sức kéo/động sản thời xưa: một 'cụ' = một cái cày (耒) cộng ba con bò; dùng để tính thuế hoặc dịch vụ lao động
2.金赋税单位,一耒加三头牛为一具。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛具
niú
牛
jù
具
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
