Bản dịch của từ 牛刀小试 trong tiếng Việt

牛刀小试

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛刀小试 (Thành ngữ)

niú dāo xiǎo shì
01

Thử dao trâu trên việc nhỏ — người có tài lớn trước tiên chỉ phô chút ít trong việc nhỏ; nghĩa bóng: người giỏi thể hiện tài năng qua việc nhỏ, hoặc mới bắt đầu đã thử sức.

牛刀:宰牛的刀;小试:稍微用一下,初显身手。比喻有大本领的人,先在小事情上略展才能。也比喻有能力的人刚开始工作就表现出才

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛刀小试

niú

dāo

xiǎo

shì

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
试业
试中
试举
试习
试事
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép