Bản dịch của từ 牛喘 trong tiếng Việt
牛喘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛喘 (Danh từ)
【niú chuǎn】
01
Sự thở hổn hển của trâu, bò vì nóng hoặc mệt; nghĩa bóng: nỗi khổ của dân thường (thường dùng trong văn cổ để chỉ khổ đau của dân).
牛因热而喘气。汉丞相丙吉关心农事的典故。《汉书.丙吉传》:“吉又尝出﹐逢清道群斗者﹐死伤横道﹐吉过之不问﹐掾史独怪之。吉前行﹐逢人逐牛﹐牛喘吐舌。吉止驻﹐使骑吏问:‘逐牛行几里矣?’掾史独谓丞相前后失问﹐或以讥吉﹐吉曰:‘民斗相杀伤﹐长安令﹐京兆尹职所当禁备逐捕﹐岁竟丞相课其殿最﹐奏行赏罚而已。宰相不亲小事﹐非所当于道路问也。方春少阳用事﹐未可大热﹐恐牛近行用暑故喘﹐此时气失节﹐恐有所伤害也。三公典调和阴阳﹐职(所)当忧﹐是以问之。’”后亦用以比喻庶民之疾苦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛喘
niú
牛
chuǎn
喘
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
喘不过气来
喘吁吁
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
