Bản dịch của từ 牛女 trong tiếng Việt
牛女
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛女 (Danh từ)
【niú nǚ】
01
Tên rút gọn chỉ hai ngôi sao 牵牛 (Ngưu Lang) và 织女 (Chức Nữ) hoặc cách gọi tắt của chuyện thần thoại “Ngưu Lang Chức Nữ”
1.牵牛﹑织女两星或“牛郎织女”的省称。
Ví dụ
02
Một cách gọi địa phương chỉ vùng phân chia '牛' và '女' (tức hai phạm trù dân gian) — chỉ khu vực địa lý ở một số nơi Quảng Đông, Phúc Kiến và Chiết Giang
2.谓牛女分野。指广东﹑福建及浙江部分地区。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛女
niú
牛
nǚ
女
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
