Bản dịch của từ 牛子 trong tiếng Việt

牛子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛子 (Danh từ)

niú zǐ
01

Từ châm biếm gọi người quê mùa, dân làng; nghĩa khinh mạn như “thằng quê”, “người nhà quê” (dùng trong văn cổ, giễu nhại)

宋元时代对村人、乡巴佬的谑称。。元.秦简夫.赵礼让肥.第三折:「今日拿住一头牛子,欲待杀坏他,他哀告某,告一个时辰假限,下山辞别他那老母兄长去了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛子

niú

zi

牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép