Bản dịch của từ 牛宿 trong tiếng Việt

牛宿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛宿 (Danh từ)

niú sù
01

Tên một chòm sao trong hệ 28宿 của cổ Trung Hoa, gọi là 牛宿牽牛)—属于玄武七宿的第二宿有六颗星古书中与牺牲季节时令有关联

星宿名。二十八宿之一,玄武七宿的第二宿。有星六颗。又称牵牛。《宋史.天文志三》:“牛宿六星,天之关梁,主牺牲事。”郑文光席泽宗《中国历史上的宇宙理论》第四章:“牵牛即牛宿……每年八九月黄昏时经过中天,而毕宿和昴宿要到二月才于黄昏时经过中天。两组恒星恰好处于遥遥相对的位置。”按,一说,牛宿非指牵牛。参阅《尔雅.释天》清郝懿行义疏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛宿

niú

宿

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép