Bản dịch của từ 牛宿旗 trong tiếng Việt
牛宿旗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛宿旗 (Danh từ)
【niú sù qí】
01
Cờ nghi thức thời xưa trong triều đình (loại cờ dùng làm lễ nghi, tượng trưng cho hàng ngũ hoặc chức vụ)
古代朝廷的一种仪仗用旗。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛宿旗
niú
牛
sù
宿
qí
旗
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
