Bản dịch của từ 牛山下涕 trong tiếng Việt

牛山下涕

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛山下涕 (Thành ngữ)

niú shān xià tì
01

Nước mắt vì sự đổi thay hoặc nỗi buồn thấy trước cái chết; cũng chỉ người không biết đủ, tự đem phiền não đến (than vãn, bi thương vì chuyện đời chuyển biến).

牛山:在今山东淄博市东。齐景公登上牛山感到终有一死而悲哀下泪。比喻因事物变迁而引起的悲哀。也指不知满足而自寻烦恼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛山下涕

niú

shān

xià

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
涕唾
涕喷
涕欷
涕泗
涕泗交下
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép