Bản dịch của từ 牛山叹 trong tiếng Việt

牛山叹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛山叹 (Danh từ)

niú shān tàn
01

牛山叹」:出自晏子春秋》,比喻对人生短促命运无常的悲叹感慨人生匆匆徒然伤感可理解为悲叹人生短暂的成语性用法)。

《晏子春秋.谏上十七》:“景公游于牛山,北临其国城而流涕曰:‘若何滂滂去此而死乎?’”后以“牛山叹”﹑“牛山泪”﹑“牛山悲”﹑“牛山下涕”喻为人生短暂而悲叹。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛山叹

niú

shān

tàn

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
叹为观止
叹仰
叹企
叹伏
叹伤
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép