Bản dịch của từ 牛山木 trong tiếng Việt
牛山木
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛山木 (Danh từ)
【niú shān mù】
01
Nó đề cập đến một thứ gì đó đã bị phá hủy một cách bừa bãi và ban đầu vốn rất đẹp (một phép ẩn dụ cho một vật hay khung cảnh đẹp đẽ đã bị phá hủy); Nói rộng ra, nó có nghĩa là một thứ quý giá đã bị phá hủy hoặc hư hỏng.
喻指横遭摧残的盛美之物。语本《孟子.告子上》:“孟子曰:牛山之木尝美矣,以其郊于大国也,斧斤伐之,可以为美乎?”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛山木
niú
牛
shān
山
mù
木
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
木三对
木上座
木下三郎
木丸
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
