Bản dịch của từ 牛录 trong tiếng Việt
牛录
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niú | ㄋㄧㄡˊ | n | iu | thanh sắc |
牛录 (Danh từ)
【niú lù】
01
Đơn vị cơ sở ban đầu của Quân Bát Kỳ (Mãn Châu); một đơn vị quân/lực lượng nhỏ, ban đầu gồm ~10 người, sau tăng tới ~300; đứng đầu có thủ lãnh gọi là “牛录额真”.
1.清八旗组织的最早基层单位。起源于满族早期集体狩猎组织。最初,每一牛录辖十人。以后,所辖丁壮数逐渐扩大到三百人。设统领官一人,称“牛录额真”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một cách gọi (cổ) để chỉ quân Mãn Thanh (清兵); tức là lính nhà Thanh
2.借指清兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛录
niú
牛
lù
录
Các từ liên quan
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
录事
录像
录像机
录入
录制
- Bính âm:
- 【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
- Các biến thể:
- 牜
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 牛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀔
怓
䒜
汼
㽱
牜
䤔
㹙
㹅
牢
㸮
㸪
㸻
牶
㹘
㹍
㹑
犀
犘
禸
攴
𠃖
瓦
丒
计
𠕳
书
少
仉
仂
手
牛奶
牛逼
牛肉
吹牛
牛排
蜗牛
水牛
黄牛
牛蛙
社牛
