Bản dịch của từ 牛录额真 trong tiếng Việt

牛录额真

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niú

ㄋㄧㄡˊniuthanh sắc

牛录额真 (Danh từ)

niú lù é zhēn
01

Thanh quan đứng đầu đơn vị cơ sở Bát Kỳ thời Thanh gọi là 'ngưu lục'; '额真' (mãn ngữ) nghĩa là thủ trưởng, chủ quản. (Quan chức chỉ huy cấp thấp của quân-đội Bát Kỳ)

清代八旗基层组织牛录的统领官。清太宗天聪八年改名“牛录章京”。顺治十七年改称“佐领”。额真,满语“主子”的意思;章京,汉语“将军”的满语译还音。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 牛录额真

niú

é

zhēn

Các từ liên quan

牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
录事
录像
录像机
录入
录制
额兵
额办
额名
额外
额外主事
真一
真一酒
真个
真丹
真主
牛
Bính âm:
【niú】【ㄋㄧㄡˊ】【NGƯU】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép